CryptoExID

Đánh giá sàn giao dịch · Model v2.4 · Dữ liệu tính đến 20 thg 8, 2026

MEXC tại Việt Nam

1600 tài sản được niêm yết · Spot 0% / 0.05% · ngoài top 30 toàn cầu

MEXC đang chấp nhận khách hàng tại Việt Nam, với kênh thanh toán VND được xác minh vào 20 thg 8, 2026.

+ Phí maker 0% cùng danh mục tài sản khổng lồ

− giấy phép yếu nhất nhóm sàn lớn

Truy cập MEXC ↗

Liên kết tiếp thị · mở trang web chính thức · đã kiểm tra tình trạng khả dụng vào 20 thg 8, 2026

Chi tiết điểm số

Trọng số của Model v2.4 trong ngữ cảnh cơ sở. Trọng số luôn có tổng bằng 100%.

Bảo mật20%7.4
Quy định pháp lý18%4.6
Thanh khoản15%8.6
Phí13%9.7
Fiat và thanh toán10%6.8
Tính năng8%8.4
Phạm vi tài sản6%9.5
Trải nghiệm người dùng và di động4%8.1
Hỗ trợ3%6.8
Tính minh bạch3%7.2

Khu vực khả dụng của MEXC

Đã xác minh vào 20 thg 8, 2026. Đủ điều kiện nghĩa là sàn giao dịch chấp nhận khách hàng mới tại thị trường đó; tình trạng pháp lý được chấm điểm riêng.

Bậc phí MEXC theo khối lượng 30 ngày

Được suy ra từ cặp bán lẻ đã liệt kê theo cấu trúc bậc thang tiêu chuẩn. Biểu phí chính xác của từng sàn chênh lệch vài điểm cơ bản ở mỗi bậc; các mức VIP có thể thương lượng khi giao dịch khối lượng lớn.

Khối lượng 30 ngàyMakerTaker
– 0%0.05%
– 0%0.045%
– 0%0.04%
– 0%0.033%
VIP / nhà tạo lập thị trường0%0.02%

Nạp và rút tiền của MEXC theo kênh thanh toán

Cơ cấu chi phí theo từng kênh thanh toán tại ngày chốt dữ liệu của chúng tôi. Phí hiển thị là mức chuẩn của kênh, còn sàn có thể cộng thêm biên lợi nhuận riêng khi xử lý giao dịch thẻ.

KênhPhí nạp tiềnTối thiểuThời gian xử lýTạm giữ tiền rútRút tiền về phương thức
Debit Card1.8%–3.99%$10Ngay lập tứcThông thường 2 ngàyCó
Credit Card2.5%–3.99% + possible cash-advance fee$10Ngay lập tứcThông thường 2 ngàyKhông
Bank TransferFree–0.5%$100–1 ngày làm việcKhông cóCó
p2p0%–1% (maker/taker ad pricing)$5Vài phútKhông cóCó

Tính khả dụng của MEXC theo thị trường và sản phẩm

Cho biết sản phẩm nào sàn thực sự cung cấp tại từng thị trường trọng điểm. Giao ngay khả dụng sau khi mở tài khoản; hợp đồng tương lai tuân theo quy định địa phương về sản phẩm phái sinh dành cho nhà đầu tư bán lẻ.

Trạng thái nội địaGiao ngayHợp đồng tương laiStakingP2PFiat địa phương
Mỹ—————
Anh—————
Canada—————
ÚcCóCóCóCó—
ĐứcCóCóCóCóEUR
PhápCóCóCóCóEUR
Tây Ban NhaCóCóCóCóEUR
ÝCóCóCóCóEUR
Hà LanCóCóCóCóEUR
BrazilCóCóCóCóBRL
MexicoCóCóCóCó—
Ấn ĐộCóCóCóCóINR
Thổ Nhĩ KỳCóCóCóCóTRY
Ba LanCóCóCóCó—
Thụy SĩCóCóCóCó—